Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2018

21 tháng 4, 2018
Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo Thông tin tuyển sinh năm 2018:

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018

 

1. Thông tin chung

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường

1.1.1 Tên trường

Tên trường:                Trường Đại học Lâm nghiệp (viết tắt VNUF)

Cơ quan chủ quản:   Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 

Loại hình trường:     Công lập       

1.1.2. Sứ mệnh

- Là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ hàng đầu ở Việt Nam về lĩnh vực lâm nghiệp, chế biến lâm sản và phát triển nông thôn, quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai. Là trung tâm giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ có uy tín cao về các lĩnh vực mỹ thuật và kiến trúc cảnh quan, kỹ thuật - công nghệ.

- Cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng cao, có ảnh hưởng mang tính quyết định đến nguồn nhân lực lâm nghiệp của cả nước, đóng góp vào sự nghiệp phát triển bền vững của đất nước.

1.1.3. Địa chỉ các trụ sở và trang thông tin điện tử của Nhà trường

Trường Đại học Lâm nghiệp hiện nay có cơ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai, như sau:

a. Cơ sở chính tại Hà Nội

Tên trường:    Trường Đại học Lâm nghiệp (VNUF)

Mã trường:     LNH   

Địa chỉ:          Thị trấn Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Nội           

            Điện thoại:    0.2433.840.223

            Fax:              0.2433.840.063

Website:       http://vnuf.edu.vn/

                     http://tuyensinh.vfu.edu.vn

Email:             vfu@vfu.edu.vn

b. Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Cơ sở II Trường Đại học Lâm nghiệp được thành lập theo Quyết định số 240/QĐ-BNN-TCCB của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ngày 28/01/2008. Là cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai. Năm 2016, Cơ sở II Trường Đại học Lâm nghiệp được nâng cấp thành Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp (Quyết định số 4213/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Tên giao dịch của Phân hiệu:

Tiếng Việt: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (Viết tắt Vnuf2).

Tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry – Southern Campus.

- Địa chỉ: thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

- Số điện thoại: 02513.922.254; 02516.525.254,           Fax: 02513.866.242

- Website: www.vnuf2.edu.vn      

- Email: tuyensinh@vfu2.edu.vn

2. Các thông tin của năm tuyển sinh 2018

2.1. Đối tượng tuyển sinh

a. Tuyển sinh đại học

            Đối tượng tuyển sinh tại Trường Đại học lâm nghiệp (Cơ sở chính tại Hà Nội) và Phân hiệu Trường Đại học lâm nghiệp tại tỉnh Đông Nai (sau đây gọi tắt là Phân hiệu): là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và tương đương và đạt các tiêu chí xét tuyển của Trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.

b. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học

Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng và các điều kiện theo quy định hiện hành về tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Năm 2018, Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh tại 2 cơ sở đào tạo theo phương thức sau:

- Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018;

- Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình cả năm của 3 năm học lớp 10, 11, 12.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

- Đối với phương thức 1, Nhà trường dành không dưới 60% chỉ tiêu để xét tuyển đại học theo chỉ tiêu dự kiến của từng ngành học.

- Đối với phương thức 2, Nhà trường dành không quá 40% theo chỉ tiêu dự kiến từng ngành học.

Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông các ngành bằng 20% của chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (sẽ có thông báo chi tiết riêng đăng trên website của trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://tuyensinh.vfu.edu.vn/trang-chu).

2.4.1. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học tại cơ sở chính Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học theo ngành và theo từng phương thức tuyển sinh tại cơ sở chính tại Bảng 03 như sau:

Bảng 03. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và theo phương thức tuyển sinh

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu tuyển sinh

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

 

Khối ngành II

 

 

 

 

1

Thiết kế công nghiệp

7210402

50

30

20

 

Khối ngành III

 

 

 

 

2

Kế toán

7340301

150

90

60

3

Quản trị kinh doanh

7340101

50

30

20

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

4

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201A

50

50

 

5

Công nghệ sinh học

7420201

50

30

20

6

Khoa học môi trường

7440301

100

60

40

 

Khối ngành V

 

 

 

 

7

Bảo vệ thực vật

7620112

30

20

10

8

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

7549001A

50

50

 

9

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

7549001

50

30

20

10

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

50

30

20

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

30

20

12

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

50

30

20

13

Công nghệ vật liệu

7510402

50

30

20

14

Chăn nuôi

7620105

50

30

20

15

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

50

30

20

16

Khoa học cây trồng

7620110

30

20

10

17

Khuyến nông

7620102

50

30

20

18

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

100

60

40

19

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

7520103A

50

50

 

20

Kỹ thuật cơ khí (CN chế tạo máy)

7520103

50

30

20

21

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

100

60

40

22

Lâm sinh

7620205

100

60

40

23

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)

7620201A

50

50

 

24

Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)

7620201

50

30

20

25

Lâm nghiệp đô thị

7620202

50

30

20

26

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

100

60

40

27

Thiết kế nội thất

7580108

50

30

20

28

Kiến trúc cảnh quan

7580102

100

60

40

29

Thú y

7640101

100

60

40

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

30

Công tác xã hội

7760101

100

60

40

31

Kinh tế

7310101

50

30

20

32

Quản lý đất đai

7850103

100

60

40

33

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)

72908532A

50

50

 

34

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)

72908532

100

60

40

35

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

50

30

20

36

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

100

60

40

 

Tổng cộng

 

2410

1550

860


Chia sẻ